🏭
Báo cáo thị trường Khu công nghiệp Quý IV năm 2023
search
⌘Ctrlk
🏭
Báo cáo thị trường Khu công nghiệp Quý IV năm 2023
  • TỔNG QUAN THỊ TRƯỜNG KHU CÔNG NGHIỆP TẠI VIỆT NAM
  • BẮC TRUNG BỘ VÀ DUYÊN HẢI MIỀN TRUNG (14 tỉnh)
  • ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG (13 tỉnh)
  • ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG (11 tỉnh)
  • ĐỒNG NAM BỘ (6 tỉnh)
    • 1. Bà Rịa Vũng Tàu (17)
    • 2. Bình Dương (31)
    • 3. Bình Phước (20)
    • 4. Đồng Nai (33)
      • 4.1. Khu công nghiệp Agtex Long Bìnharrow-up-right
      • 4.2. Khu công nghiệp Amataarrow-up-right
      • 4.3. Khu công nghiệp An Phướcarrow-up-right
      • 4.4. Khu công nghiệp Bàu Xéoarrow-up-right
      • 4.5. Khu công nghiệp Biên Hòa Iarrow-up-right
      • 4.6. Khu công nghiệp Biên Hoà IIarrow-up-right
      • 4.7. Khu công nghiệp Công nghệ Cao Long Thànharrow-up-right
      • 4.8. Khu công nghiệp Dầu Giâyarrow-up-right
      • 4.9. Khu công nghiệp Dệt may Nhơn Trạcharrow-up-right
      • 4.10. Khu công nghiệp Định Quánarrow-up-right
      • 4.11. Khu công nghiệp Giang Điềnarrow-up-right
      • 4.12. Khu công nghiệp Gò Dầuarrow-up-right
      • 4.13. Khu công nghiệp Hố Naiarrow-up-right
      • 4.14. Khu công nghiệp Lộc An - Bình Sơnarrow-up-right
      • 4.15. Khu công nghiệp Long Đứcarrow-up-right
      • 4.16. Khu công nghiệp Long Khánharrow-up-right
      • 4.17. Khu công nghiệp Long Thànharrow-up-right
      • 4.18. Khu công nghiệp Lotecoarrow-up-right
      • 4.19. Khu công nghiệp Nhơn Trạch 1arrow-up-right
      • 4.20. Khu công nghiệp Nhơn Trạch 2arrow-up-right
      • 4.21. Khu công nghiệp Nhơn Trạch 3arrow-up-right
      • 4.22. Khu công nghiệp Nhơn Trạch 5arrow-up-right
      • 4.23. Khu công nghiệp Nhơn Trạch II - Lộc Khangarrow-up-right
      • 4.24. Khu công nghiệp Nhơn Trạch II - Nhơn Phúarrow-up-right
      • 4.25. Khu công nghiệp Nhơn Trạch VIarrow-up-right
      • 4.26. Khu công nghiệp Ông Kèoarrow-up-right
      • 4.27. Khu công nghiệp Sông Mâyarrow-up-right
      • 4.28. Khu công nghiệp Suối Trearrow-up-right
      • 4.29. Khu công nghiệp Tam Phướcarrow-up-right
      • 4.30. Khu công nghiệp Tân Phúarrow-up-right
      • 4.31. Khu công nghiệp Thạnh Phúarrow-up-right
      • 4.32. Khu Công nghiệp Tín Nghĩaarrow-up-right
      • 4.33. Khu công nghiệp Xuân Lộcarrow-up-right
    • 5. Tây Ninh (7)
    • 6. TP Hồ Chí Minh (19)
  • TÂY NGUYÊN (5 tỉnh)
  • TRUNG DU & MIỀN NÚI PHÍA BẮC (14 tỉnh)
gitbookPowered by GitBook
block-quoteOn this pagechevron-down
githubEdit
  1. ĐỒNG NAM BỘ (6 tỉnh)

4. Đồng Nai (33)

(Giá thuê đất KCN chỉ mang tính chất tham khảo, Giá thuê đất KCN sẽ thay đổi tùy vào thời gian, vị trí của từng khu vực trong KCN)
spacechevron-rightspacechevron-rightspacechevron-rightspacechevron-rightspacechevron-rightspacechevron-rightspacechevron-rightspacechevron-rightspacechevron-rightspacechevron-rightspacechevron-rightspacechevron-rightspacechevron-rightspacechevron-rightspacechevron-rightspacechevron-rightspacechevron-rightspacechevron-rightspacechevron-rightspacechevron-rightspacechevron-rightspacechevron-rightspacechevron-rightspacechevron-rightspacechevron-rightspacechevron-rightspacechevron-rightspacechevron-rightspacechevron-rightspacechevron-rightspacechevron-rightspacechevron-rightspacechevron-right

Previous3. Bình Phước (20)chevron-leftNext5. Tây Ninh (7)chevron-right

Last updated 2 years ago